Nitơ (N) 18 + Phốt pho (pcome o₅) 7 + Kali (kcome) 10 ≥ 35% <br> chất hữu cơ ≥ 15%, Axit humic ≥ 6% <br> khả thi Số lượng vi khuẩn ≥ 200 triệu/g <br> canxi (cao) 4 + lưu huỳnh (SO2) 2 + Silicon (SiO2) 3 + magiê (MgO) 1 ≥ 10% <br>
xem thêm
tổng chất dinh dưỡng ≥ 36% <br> Nitơ (N), phốt pho (pno-o₅), kali (kno-o) chất hữu cơ 17-8-11 <br> ≥ 7% axit humic ≥ 4% <br> lưu huỳnh ≥ 3% Kẽm (Zn) ≥ 0.04%
Chất hữu cơ ≥ 50%; số lượng vi khuẩn khả thi ≥ 200 triệu/G. <br>
chất hữu cơ ≥ 15% axit humic ≥ 4% <br> Thêm vi sinh vật rbm có lợi. <br> Nitơ (N) 21 + Phốt pho (pcome o₅) 5 + Kali (kcome) 9 ≥ 35% <br> chlorin-contain (Clo trung bình) <br>
Chất hữu cơ ≥ 20%, Axit humic ≥ 8% Nitơ (N) 13 + Phốt pho (pcome ₅) 8 + Kali (kcome o) 4 ≥ 25% số lượng vi khuẩn khả thi ≥ 0.2 tỷ/g canxi (cao) 4 + lưu huỳnh (so≤) 3 + Silicon (sio≤) 1 ≥ 8%
tổng chất dinh dưỡng ≥ 32% <br> Nitơ (N) Phốt pho (pcome o₅) Kali (kcome) 16-7-9 <br> chất hữu cơ ≥ 10%, axit humic ≥ 4% <br> Canxi (CA) ≥ 2% lưu huỳnh ≥ 3% Kẽm (Zn) ≥ 0.05% <br> thêm chất chuyển hóa hoạt tính của vi khuẩn rbm